SIP trunk (trung kế SIP)
Cập nhật 2026-09-30 · Bởi đội ngũ ZuteSIP (ZuteSIP Inc.)
Trả lời ngắn: SIP trunk là kết nối SIP giữa một hệ thống điện thoại, thường là PBX, và nhà cung cấp nối hệ thống đó với mạng điện thoại công cộng. Nó thay đường dây điện thoại vật lý bằng kết nối internet, truyền cuộc gọi đến và đi từ các số được gán cho nó. Thông tin đăng nhập của một số ZuteSIP có thể được thêm vào PBX dưới dạng trunk.
Từ trunk (trung kế) bắt nguồn từ những bó dây đồng từng nối tổng đài văn phòng với công ty điện thoại. Phiên bản SIP làm đúng việc đó bằng phần mềm.
Định nghĩa
SIP trunk là một tài khoản hoặc kết nối phía nhà cung cấp, được xác thực bằng thông tin đăng nhập hoặc địa chỉ IP, cho phép PBX gọi ra mạng điện thoại và nhận cuộc gọi đến cho các số của mình.
Cách hoạt động
PBX đăng ký với máy chủ SIP của nhà cung cấp, hoặc nhà cung cấp gửi cuộc gọi đến địa chỉ của PBX. Cuộc gọi đến một số DID đi qua trunk và PBX định tuyến chúng đến máy nhánh, hàng đợi hoặc menu. Cuộc gọi đi theo chiều ngược lại, và PBX chọn số nào hiển thị làm caller ID.
Áp dụng cho ZuteSIP
ZuteSIP cung cấp thông tin SIP cho từng số, dùng xác thực digest với sip.zutesipdialer.com. Trong Asterisk, FreePBX, 3CX, FusionPBX hoặc VICIdial, bạn thêm mỗi số thành một trunk dạng đăng ký. ZuteSIP cung cấp số và trunk; các tính năng như hàng đợi, ghi âm hay quay số dự đoán đến từ phần mềm PBX hoặc trình quay số của bạn, không phải từ ZuteSIP.
Trunk so với một tài khoản SIP đơn lẻ
| SIP trunk | Tài khoản SIP trong softphone | |
|---|---|---|
| Kết nối | Một PBX phục vụ nhiều người dùng | Một ứng dụng trên một thiết bị |
| Định tuyến | PBX quyết định cuộc gọi đi đâu | Cuộc gọi đổ chuông thẳng vào ứng dụng |
| Người dùng điển hình | Doanh nghiệp, tổng đài chăm sóc khách hàng | Cá nhân |
Thuật ngữ liên quan
- ✓ SIP
- ✓ PBX
- ✓ DID
- ✓ Caller ID
Câu hỏi thường gặp
Có cần PBX để dùng SIP trunk không?
Có thể dùng số ZuteSIP làm trunk trong FreePBX không?
ZuteSIP có quay số dự đoán trên trunk không?
Mỗi số có bao nhiêu phút?
Nguồn tham khảo
- IETF: RFC 3261, SIP: Session Initiation Protocol (tính đến tháng 9/2026)